Bảng giá xây dựng phần thô và hoàn thiện nhà phố Bình Dương năm 2020

Lưu ý: Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí khoan cọc nhồi, khoan địa chất, ép cọc. Và vật liệu có thể thay đổi theo từng địa phương có cùng giá trị chất lượng như nhau nếu khó khăn trong phần vật tư cung ứng cho công trình.

◊Thông tin liên hệ Tư Vấn Báo Giá gói dịch vụ : 0932 695 603 – 0969 695 603

◊Zalo : 0907 017 869 Mr.Thùy , Gmail : thanhnguyennewhouses@gmail.com

+ Phía công ty chúng tôi đảm bảo cung cấp đúng chủng loại vật tư, giá cạnh tranh rẻ hơn thị trường từ 5-10%

+ Đảm bảo thi công đúng thiết kế và tiến độ đã ký kết

+ Chế độ bảo hành lên đến 2 năm

Bảng giá thi công phần xây dựng nhà phần thô năm 2020

( Bao gồm nhân công hoàn thiện và vật tư phần thô )

GÓI  Gói 1-Gói chuẩn Gói 2-Khá Gói 3-Cao Cấp
GIÁ PHẦN THÔ 3.100.000đ/2 3.300.000đ/m2 3.500.000đ/m2
Đá 1×2  Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai
Cát BT Cát vàng hạt to Cát vàng hạt to Cát vàng hạt to
Bê tông Thương phẩm Thương phẩm Thương phẩm
Cát xây Cát địa phương Cát địa phương Cát địa phương
Cát tô Hạt to Hạt to Hạt to
Xi măng  Holcim – Hà Tiên Holcim – Hà Tiên Holcim – Hà Tiên
Thép Việt Nhật – Pomina Việt Nhật – Pomina Việt Nhật – Pomina
Gạch xây Đồng Nai, Bình Dương Đồng Nai, Bình Dương Đồng Nai, Bình Dương
Độ dày sàn 10cm 10cm 10cm-Theo Thiết kế
Độ dày tường 10cm 10cm 20cm-Theo Thiết kế
Mác BT  200 250 250- Theo Thiết kế
Dây điện  Cadivi Cadivi Cadivi
Cáp mạng Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco
Cáp TV Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco
Ống cấp  PVC BM PPR lạnh BM PPR lạnh BM
Ống thoát uPVC BM uPVC BM uPVC BM
Tôn lợp mái Hoa sen Hoa sen Hoa sen

Lưu ý: Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí khoan cọc nhồi, khoan địa chất, ép cọc. Và vật liệu có thể thay đổi theo từng địa phương có cùng giá trị chất lượng như nhau nếu khó khăn trong phần vật tư cung ứng cho công trình.

Bảng giá thi công trọn gói chìa khóa giao tay năm 2019

( Bao gồm nhân công hoàn thiện và vật tư hoàn thiện )

GÓI  Gói 1-Gói chuẩn Gói 2-Khá Gói 3-Cao Cấp
GIÁ PHẦN THÔ 5.000.000đ/2 5.300.000đ/m2 5.800.000đ/m2
Đá 1×2  Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai
Cát BT Cát vàng hạt to Cát vàng hạt to Cát vàng hạt to
Bê tông Thương phẩm Thương phẩm Thương phẩm
Cát xây Cát địa phương Cát địa phương Cát địa phương
Cát tô Hạt to Hạt to Hạt to
Xi măng  Holcim – Hà Tiên Holcim – Hà Tiên Holcim – Hà Tiên
Thép Việt Nhật – Pomina Việt Nhật – Pomina Việt Nhật – Pomina
Gạch xây Đồng Nai, Bình Dương Đồng Nai, Bình Dương Đồng Nai, Bình Dương
Độ dày sàn 10cm 10cm 10cm-Theo Thiết kế
Độ dày tường 10cm 10cm 20cm-Theo Thiết kế
Mác BT  200 250 250- Theo Thiết kế
Dây điện  Cadivi Cadivi Cadivi
Cáp mạng Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco
Cáp TV Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco
Ống cấp  PVC BM PPR lạnh BM PPR lạnh BM
Ống thoát uPVC BM uPVC BM uPVC BM
Tôn lợp mái Hoa sen Hoa sen Hoa sen
Ngói lợp ( với trường hợp có làm ) Đồng Tâm, Ngói Thái Đồng Tâm, Ngói Thái Đồng Tâm, Ngói Thái
Sơn nước Bột Việt mỹ, Sơn Dulex  Bột Việt mỹ, Sơn Jotun Bột Jotun, Sơn Jotun
Đá hoa cương Giá < 800.000đ/m2 Đá < 1.000.000đ/m2 Đá < 1.200.000đ/m2
Gạch nền, tolet Giá < 150.000 đ/m2 Giá < 200.000 đ/m2 Giá < 250.000 đ /m2
Cửa Cửa chính hệ 1000, cửa sổ , cửa phòng ngủ hệ 700 Cửa chính nhôm xinfa, cửa sổ , cửa phòng ngủ hệ 700 Tất cả loại cửa đều nhôm xinfa

 

 Lưu ý: Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí khoan cọc nhồi, khoan địa chất, ép cọc. Và vật liệu có thể thay đổi theo từng địa phương có cùng giá trị chất lượng như nhau nếu khó khăn trong phần vật tư cung ứng cho công trình.

Tính diện tích xây dựng nhà thô cơ bản

Bảng giá trên được tính theo tổng diện tích xây dựng bao gồm các phần như sân, móng, mái và ban công. Để bạn có thể tính được phần diện tích xây dựng cơ bản và có được báo giá thi công xây dựng nhà thô năm 2019 một cách cơ bản, bạn có thể áp dụng cách tính theo công thức sau:

Diện tích xây dựng = Diện tích sàn sử dụng + các diện tích khác (móng, mái, ban công, sân).

Trong đó chỉ số các phần sẽ được tính theo phần trăm như sau:

Phần móng:

  • Tính 35% diện tích sàn xây dựng đối với móng cọc.
  • Tính 30% diện tích sàn đối với móng đơn
  • Tính 50%  diện tích sàn xây dựng đối với móng băng.
  • Tính 180% – 200% đối với tầng hầm.
  • Tính 170% đối với bán hầm.

Các mặt sàn:

  • Tính 100% diện tích sàn xây dựng phần trong nhà.
  • Tính 50% diện tích xây dựng phần sân.
  • Ô thông tầng <4m2: tính 100% diện tích.
  • Ô thông tầng >4m2: tính 70% diện tích.
  • Sân thượng tính 50% diện tich đối với các thiết kế cơ bản.
  • Sân thượng tính 70% diện tích đối với các thiết kế có trang trí sino.
  • Tính 50% diện tích sàn với ban công trang trí.

Phần mái nhà

  • Mái tôn hệ xà gồ thép: Tính 20%.
  • Mái bê tông cốt thép: Tính 50%.
  • Mái BTCT dán ngói: tính 70%

 

Thông tin liên hệ Tư Vấn Báo Giá gói dịch vụ : 0932 695 603 Mr.Thùy

Zalo : 0907 017 869 Mr.Thùy , Gmail : thanhnguyennewhouses@gmail.com

CÁM ƠN QUÝ KHÁCH HÀNG  ĐÃ QUAN TÂM

 RẤT MONG ĐUỢC HỢP TÁC VỚI QUÝ VỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.